ổn đáng

Học thuật
Thân thiện
ổn đáng

Công việc được sắp xếp một cách ổn đáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Êm thuận thỏa đáng: Trạng thái mọi việc được sắp xếp, giải quyết một cách hài hòa, yên ổn đạt mức độ chấp nhận được, không còn phải bàn cãi hay lo lắng.
    • Thích hợp, phù hợp: Chỉ sự vật, sự việc đạt được mức độ đầy đủ, tương xứng với yêu cầu hoặc mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc xếp như thế chưa ổn đáng. (Cách sắp xếp công việc như vậy chưa được êm xuôi thỏa đáng.)
    • Mọi chuyện đã được giải quyết một cách ổn đáng. (Mọi việc đã được xử lý một cách thỏa đáng yên ổn.)
    • Đó một phương án rất ổn đáng cho cả hai bên. (Đó một giải pháp rất phù hợp thỏa mãn cho cả hai phía.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu xếp ổn đáng": Sắp đặt, bố trí mọi thứ một cách chu toàn hợp lý.
    • Gia đình đã thu xếp ổn đáng mọi việc trước khi lên đường.
  • "kết thúc ổn đáng": Chấm dứt một vấn đề hay tình huống một cách êm đẹp thỏa đáng.
    • Vụ tranh chấp đã được đưa ra kết thúc ổn đáng.
  • "sống ổn đáng": Cuộc sống yên ổn, đầy đủ không phải phiền muộn.
    • Sau nhiều năm bôn ba, giờ đây ông ấy đã một cuộc sống ổn đáng.
Biến thể từ gần giống
  • Ổn (tính từ): Yên ổn, không biến động, ở trạng thái tốt.
    • Công việc làm ăn của anh ấy hiện nay rất ổn.
  • Đáng (tính từ): Xứng đáng, tương xứng, giá trị.
    • Phần thưởng đó thật đáng với công sức của .
  • Thỏa đáng (tính từ): Làm cho hài lòng, đáp ứng đầy đủ yêu cầu.
    • Lời giải thích của anh ta nghe rất thỏa đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Thích đáng: Phù hợp, xứng đáng.
  • Hợp lý: Có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường.
  • Thỏa mãn: Làm cho hài lòng, đạt được điều mong muốn.
  • Êm thấm: Yên ổn, thuận lợi (thường dùng cho các mối quan hệ).
Từ trái nghĩa
  • Bất ổn: Không yên ổn, nhiều vấn đề.
  • Không thỏa đáng: Không đạt yêu cầu, không làm hài lòng.
  • Khiếm khuyết: Thiếu sót, chưa hoàn chỉnh.
ổn đáng

Công việc được sắp xếp một cách ổn đáng.

  1. Êm thuận thỏa đáng: Công việc xếp như thế chưa ổn đáng.

Từ chứa "ổn đáng"